Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ tháng 1 16, 2011

Tết Táo quân và Sớ Táo quân

Hình ảnh
Không phải năm nay mới có Tết Táo quân và cần tới Bài vị Táo quân cũng như Sớ Táo quân . Năm nào cũng thế, năm ngoái đã dặn kỹ rồi nhưng ở nơi “ chín người mười làng ”, lắm ý kiến khác nhau lại bận lo trăm thứ nên vợ con và các em, các cháu lại hỏi. Đành nhắc lại. 1. Tục thờ thần Táo 灶神 và nghi thức Tết Táo quân là du nhập từ Bắc quốc sang. Tục này có khởi nguồn từ một chuyện thần thoại thời Trung Quốc cổ đại. Theo đó Thần táo được xưng là Táo Quân 灶君 , Táo Vương 灶王 hay Táo Vương gia 灶王爺 và là nam giới 為男性神 . Tuy có nguồn gốc từ Trung Hoa nhưng với  người Việt thì sự tích Táo quân mang đậm tính thuỷ chung, tình nghĩa, là chuyện “ hai ông và một bà ”, có họ tên cụ thể, tượng trưng là 3 cỗ “ đầu rau ” hay “ chiếc kiềng 3 chân ” ở nhà bếp. Do vậy mới có câu: “ Thế gian một vợ chồng, không như Vua Bếp hai Ông một Bà” .  Ba vị đó được dân Việt suy tôn là thần Đất, thần Nhà, và thần Bếp núc nhưng do ảnh hưởng của tuyết Ba ngôi 三位一体 nên dân gian gọi chung là Ông Táo và B...

Tìm hiểu về Can Chi khởi nguyên: GIÁP TÝ

Trong các hệ đếm từ xưa truyền lại, như hệ đếm cơ số 2, cơ số 3, cơ số 5, cơ số 10, cơ số 12 thì riêng hệ đếm cơ số 12 gắn với “Can Chi” nay chỉ còn dùng để chỉ thời gian, liên quan nhiều đến một số nền văn minh cổ. Cổ xưa, người Trung Hoa chưa biết đến số đếm. Thời Hoàng đế (黃帝 [1] , 2000 tCn) người ta đã sáng tạo ra “Can, Chi” (干支 gānzhī ). Đây là hệ đếm cổ (10, 12 ) vẫn còn dùng ở Nhật Bản, Triều Tiên, Trung Quốc, Việt Nam. Ban đầu nó dùng để chỉ ngày, sau đó vì tính tiện ích tổng hợp của nó, nó được dùng gọi giờ, tháng và năm và gắn với những con vật. Như vậy can chi trở thành đơn vị thời gian âm lịch. Nhưng nếu nghiên cứu kĩ các nhận xét về bệnh tật của các con giáp cho phép thừa nhận sự chặt chẽ và khoa học hệ đếm can chi này. Can 干 có nghĩa là cây có gốc ở Trời nên gọi là Thiên can ( 天干 ; tiāngān ) và bởi dùng ngũ vận để tính Thiên căn ( 2 x 5=10 ) nên gọi Thập Can ( 十干 ; shígān ) . Thập Thiên can là: 1.Giáp 甲 , 2.Ất 乙 , 3.Bính 丙 , 4.Đinh 丁 , 5.Mậu 戊 , 6.Kỷ 己 , 7.C...