Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Bói Kiều

ĐƯỜNG XA NGHĨ NỖI SAU NÀY MÀ KINH

Hình ảnh
Lâu rồi, chả đụng đến Truyện Kiều 斷腸新聲 , hôm nay, sau giấc “đẫy tễ” giật mình tỉnh dậy rồi trằn trọc mãi, giơ tay với quyển sách quen, lần giở được câu 217-218. Trong đó cụ Nguyễn ( 阮攸 , 1766 – 1820 ) viết rằng: 没命量慮更迡 Một mình lưỡng lự canh chầy, 塘賒擬浽 𡢐 尼麻驚 Đường xa nghĩ nỗi sau này mà kinh! Như mọi lần, thử tìm hiểu ngữ nghĩa: Hai câu này thuần Nôm, khá dễ hiểu. “ Lưỡng lự ”: là một động từ chỉ sự cân nhắc, nghĩ ngợi nhiều, còn đang suy tính xem nên hay không nên, chưa biết quyết định như thế nào cho đúng. Nó đồng nghĩa với các từ Đồng nghĩa: do dự, đắn đo, phân vân . “ Canh chầy ”: có “chầy” là một Tính từ chỉ sự chậm, muộn, lâu và cả dài nữa. Trong Kiều còn có câu: “Đành lòng chờ đó ít lâu, Chầy chăng là một năm sau, vội gì!” và “Một mình âm ỉ đêm chầy, Đĩa dầu vơi, nước mắt đầy, năm canh” còn “canh” là   Danh từ   chỉ khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thời trước dùng làm đơn vị tính thời gian về ban đêm; cũngtrong Kiều, có câu “Người về chiếc bó...

MỘT CÂY CÙ MỘC MỘT SÂN QUẾ HOÈ

Hình ảnh
Sáng nay, sau mấy ngày “rịn” do “hậu Thanh Minh”, cùng mấy bạn rủ nhau đi phá lệ “rượu sáng chè trưa” mãi hơn 8 giờ mới về. Lăn ra ngủ. Tỉnh giấc, theo thói quen quờ tay với giá sách, được quyển KIỀU, lần giở tới ngay đoạn cuối, vào câu 3237. Thế này: 丞家拯歇娘雲 Thừa gia chẳng hết nàng Vân, 没 𣘃 樛木没 𡑝 桂槐 Một cây cù mộc một sân quế hòe . Kể ra, đoạn cuối này và riêng 2 câu vừa “bói” thấy, chả khó mấy. Nhưng chú ý 3 loại cây với 3 điển cố , là: Cù mộc : 樛木 là tên một loại cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; trong văn học cổ thường dùng để chỉ cha mẹ hoặc người vợ cả có lòng bao dung, nâng đỡ kẻ dưới.  Tên cây này được nhắc đến tại câu mở đầu  “Nam hữu cù mộc” 南有樛木 ở phần Chu Nam trong Kinh Thi khen tặng bà Hậu phi năng thi ân cho các người thiếp dưới mình mà không có lòng đố kị, ghen tuông.   Bà này là Hậu phi của Chu Văn vương ( 周文王 , 1154   - 1046 tCn ) tên là Thái Tự ( 太姒 , ? - ?), còn gọi là Chu Văn Mẫu 周文母 rất có đức hạ...