Nói khác về VÒNG THÁI TUẾ

Trong Blog này đã từng có bài biên soạn về Thái Tuế và Vòng Thái tuế lưu tại đây https://holuongduclaocai.blogspot.com/2019/01/thai-tue-va-cach-tinh-pham-thai-tue.html và đây http://holuongduclaocai.blogspot.com/2012/01/vong-thai-tue.html:

Theo thuyết khác, trong vòng 60 năm, mỗi năm có một vị thần phụ trách, quản lý toàn bộ việc phúc họa của con người. 60 vị Thần Thái Tuế Tinh Quân 太歲星君 ứng vào các năm đầu thời nhà Thanh (清, 1616-1911) thì có tên họ rõ ràng  (tên Thái Tuế tinh quân còn gọi là Đại Tướng quân hay Tổ sư có gạch chân là chưa thống nhất giữa các tài liệu tham khảo. Cụ thể là khác so với tài liệu đã tham khảo và chép ra đây: http://holuongduclaocai.blogspot.com/2015/02/vong-than-thoi-gian.html) như sau:

TT

ÂM HÁN VIỆT

CHỮ HÁN

NĂM

THÁI TUẾ/ĐTQ/TỔ SƯ

LƯU NIÊN

年

太歲 (大將軍/祖師)

十二年厶 王行譴所值之神

1

Giáp Tý

Kim Biện Đại tướng quan/Tổ sư

Chu Vương Hành Khiển, Thiên Ôn Hành Binh chi Thần, Lý Tào Phán quan.

子

金辦

周王行譴  五瘟行兵之神 李曹判官

2

Ất Sửu

Trần Tài

Triệu Vương Hành Khiển, Tam thập lục phương Hành Binh chi Thần, Khúc Tào Phán quan

丑

陳材

趙王行譴 三十六傷行兵之神 曲曹判官

3

Bính Dần

Đam Chương

Ngụy Vương Hành Khiển, Mộc Tinh Hành Binh chi Thần, Tiêu Tào Phán quan

寅

耿章

魏王行譴 木精行兵之神 蕭曹判官

4

Ðinh Mão

Trầm Hưng 

Trịnh Vương Hành Khiển, Thạch Tinh Hành Binh chi Thần, Liêu Tào Phán quan

卯

沉興

鄭王行譴 石精行兵之神 柳曹判官

5

Mậu Thìn

Triệu Đạt 

Sở Vương Hành Khiển, Hỏa Tinh Hành Binh chi Thần, Biểu Tào Phán quan

辰

趙達

楚王行譴 火精行兵之神 表曹判官

6

Kỷ Tỵ

Quách Xán

Ngô Vương Hành Khiển, Thiên Hải Hành Binh chi Thần, Hứa Tào Phán quan

巳

郭燦

吴王行譴 天耗行兵之神 許曹判官

7

Canh Ngọ

Vương Thanh 

Tấn Vương Hành Khiển, Thiên Hao Hành Binh chi Thần, Nhân Tào Phán quan

午

王清

秦王行譴 天毛行兵之神 仁曹判官

8

Tân Mùi

Lý Tố 

Tống Vương Hành Khiển, Ngũ Đạo Hành Binh chi Thần, Lâm Tào Phán quan

未

李素

宋王行譴 五道行兵之神 林曹判官

9

Nhâm Thân

Lưu Vượng

Tề Vương Hành Khiển, Ngũ Miếu Hành Binh chi Thần, Tống Tào Phán quan

申

劉旺

齊王行譴 五廟行兵之神 朱曹判官

10

Quý Dậu

Khang Chí

Lỗ Vương Hành Khiển, Ngũ Nhạc Hành Binh chi Thần, Cự Tào Phán quan

酉

康志

魯王行譴 五兵行兵之神 巨曹判官

11

Giáp Tuất

Thí  Quảng

Việt Vương Hành Khiển, Thiên Bá Hành Binh chi Thần, Thành Tào Phán quan

戌

施廣

越王行譴 天伯行兵之神 成曹判官

12

Ât Hợi

Nhiệm Bảo

Lưu Vương Hành Khiển, Ngũ Ôn Hành Binh chi Thần, Nguyễn Tào Phán quan

亥

任保

劉王行譴 五瘟行兵之神 阮曹判官

13

Bính Tý

Quách Gia

Chu Vương Hành Khiển, Thiên Ôn Hành Binh chi Thần, Lý Tào Phán quan.

子

郭嘉

周王行譴 五瘟行兵之神 李曹判官

14

Ðinh Sửu

Uông Văn 

Triệu Vương Hành Khiển, Tam thập lục phương Hành Binh chi Thần, Khúc Tào Phán quan

丑

汪文

趙王行譴 三十六傷行兵之神 曲曹判官

15

Mậu Dần

Tằng  Quang

Ngụy Vương Hành Khiển, Mộc Tinh Hành Binh chi Thần, Tiêu Tào Phán quan

寅

曾光

魏王行譴 木精行兵之神 蕭曹判官

16

Kỷ Mão

Long Trọng

Trịnh Vương Hành Khiển, Thạch Tinh Hành Binh chi Thần, Liêu Tào Phán quan

卯

龍仲

鄭王行譴 石精行兵之神 柳曹判官

17

Canh Thìn

Đồng  Đức

Sở Vương Hành Khiển, Hỏa Tinh Hành Binh chi Thần, Biểu Tào Phán quan

辰

董德

楚王行譴 火精行兵之神 表曹判官

18

Tân Tỵ

Trịnh Đán

Ngô Vương Hành Khiển, Thiên Hải Hành Binh chi Thần, Hứa Tào Phán quan

巳

鄭但

吴王行譴 天耗行兵之神 許曹判官

19

Nhâm Ngọ

Lục Minh 

Tấn Vương Hành Khiển, Thiên Hao Hành Binh chi Thần, Nhân Tào Phán quan

午

陸明

秦王行譴 天毛行兵之神 仁曹判官 

20

Quý Mùi

Nguỵ Nhân

Tống Vương Hành Khiển, Ngũ Đạo Hành Binh chi Thần, Lâm Tào Phán quan

未

魏仁

宋王行譴 五道行兵之神 林曹判官

21

Giáp Thân

Phương Kiệt

Tề Vương Hành Khiển, Ngũ Miếu Hành Binh chi Thần, Tống Tào Phán quan

申

方杰

齊王行譴 五廟行兵之神 朱曹判官

22

Ất Dậu

Tương Sùng

Lỗ Vương Hành Khiển, Ngũ Nhạc Hành Binh chi Thần, Cự Tào Phán quan

酉

蔣崇

魯王行譴 五兵行兵之神 巨曹判官

23

Bính Tuất

Bạch Mẫn

Việt Vương Hành Khiển, Thiên Bá Hành Binh chi Thần, Thành Tào Phán quan

戌

白敏

越王行譴 天伯行兵之神 成曹判官

24

Ðinh Hợi

Phong Tế

Lưu Vương Hành Khiển, Ngũ Ôn Hành Binh chi Thần, Nguyễn Tào Phán quan

亥

封齊

劉王行譴 五瘟行兵之神 阮曹判官

25

Mậu Tý

Trịnh  Thang

Chu Vương Hành Khiển, Thiên Ôn Hành Binh chi Thần, Lý Tào Phán quan.

子

鄭鏜

周王行譴 五瘟行兵之神 李曹判官

26

Kỷ Sửu

Phan Tá

Triệu Vương Hành Khiển, Tam thập lục phương Hành Binh chi Thần, Khúc Tào Phán quan

丑

潘佐

趙王行譴  三十六傷行兵之神 曲曹判官

27

Canh Dần

Ổ  Hoàn

Ngụy Vương Hành Khiển, Mộc Tinh Hành Binh chi Thần, Tiêu Tào Phán quan

寅

鄔桓

魏王行譴 木精行兵之神 蕭曹判官

28

Tân Mão

Phạm Ninh

Trịnh Vương Hành Khiển, Thạch Tinh Hành Binh chi Thần, Liêu Tào Phán quan

卯

范寧

鄭王行譴 石精行兵之神 柳曹判官

29

Nhâm Thìn

Bành Thái

Sở Vương Hành Khiển, Hỏa Tinh Hành Binh chi Thần, Biểu Tào Phán quan

辰

彭泰

楚王行譴 火精行兵之神 表曹判官

30

Quý Tỵ

Từ Hoa

Ngô Vương Hành Khiển, Thiên Hải Hành Binh chi Thần, Hứa Tào Phán quan

巳

徐華

吴王行譴 天耗行兵之神 許曹判官

31

Giáp Ngọ

Chương Từ 

Tấn Vương Hành Khiển, Thiên Hao Hành Binh chi Thần, Ngọc Tào Phán quan

午

章詞

秦王行譴 天毛行兵之神 玉曹判官

32

Ất Mùi

Dương Tiên

Tống Vương Hành Khiển, Ngũ Đạo Hành Binh chi Thần, Lâm Tào Phán quan

未

楊仙

宋王行譴 五道行兵之神 林曹判官

33

Bính Thân

Quản Trọng

Tề Vương Hành Khiển, Ngũ Miếu Hành Binh chi Thần, Tống Tào Phán quan

申

管仲

齊王行譴 五廟行兵之神 朱曹判官

34

Ðinh Dậu

Đường Kiệt

Lỗ Vương Hành Khiển, Ngũ Nhạc Hành Binh chi Thần, Cự Tào Phán quan

酉

唐傑

魯王行譴 五兵行兵之神 巨曹判官

35

Mậu Tuất

Khương Vũ

Việt Vương Hành Khiển, Thiên Bá Hành Binh chi Thần, Thành Tào Phán quan

戌

姜武

越王行譴 天伯行兵之神 成曹判官

36

Kỷ Hợi

Tạ Đào

Lưu Vương Hành Khiển, Ngũ Ôn Hành Binh chi Thần, Nguyễn Tào Phán quan

亥

謝燾

劉王行譴 五瘟行兵之神 阮曹判官

37

Canh Tý

Ngu Khởi

Chu Vương Hành Khiển, Thiên Ôn Hành Binh chi Thần, Lý Tào Phán quan.

子

虞起

周王行譴 五瘟行兵之神 李曹判官

38

Tân Sửu

Dương Tín

Triệu Vương Hành Khiển, Tam thập lục phương Hành Binh chi Thần, Khúc Tào Phán quan

丑

楊信

趙王行譴 三十六傷行兵之神 曲曹判官

39

Nhâm Dần

Hiền Ngạc

Ngụy Vương Hành Khiển, Mộc Tinh Hành Binh chi Thần, Tiêu Tào Phán quan

寅

賢諤

魏王行譴 木精行兵之神 蕭曹判官

40

Quý Mão

Bì Thời

Trịnh Vương Hành Khiển, Thạch Tinh Hành Binh chi Thần, Liêu Tào Phán quan

卯

皮時

鄭王行譴 石精行兵之神 柳曹判官

41

Giáp Thìn

Lý Thành

Sở Vương Hành Khiển, Hỏa Tinh Hành Binh chi Thần, Biểu Tào Phán quan

辰

李誠

楚王行譴 火精行兵之神 表曹判官

42

Ất Tỵ

Ngô Toại

Ngô Vương Hành Khiển, Thiên Hải Hành Binh chi Thần, Hứa Tào Phán quan

巳

吳遂

吴王行譴 天耗行兵之神 許曹判官

43

Bính Ngọ

Văn Triết

Tấn Vương Hành Khiển, Thiên Hao Hành Binh chi Thần, Nhân Tào Phán quan

午

文哲

秦王行譴 天毛行兵之神 仁曹判官

44

Ðinh Mùi

Mâu  Bính

Tống Vương Hành Khiển, Ngũ Đạo Hành Binh chi Thần, Lâm Tào Phán quan

未

繆丙

宋王行譴 五道行兵之神 林曹判官

45

Mậu Thân

Từ Hạo

Tề Vương Hành Khiển, Ngũ Miếu Hành Binh chi Thần, Tống Tào Phán quan

申

徐浩

齊王行譴 五廟行兵之神 朱曹判官

46

Kỷ Dậu

Trình Bảo

Lỗ Vương Hành Khiển, Ngũ Nhạc Hành Binh chi Thần, Cự Tào Phán quan

酉

程寶

魯王行譴 五兵行兵之神 巨曹判官

47

Canh Tuất

Nghê Bí

Việt Vương Hành Khiển, Thiên Bá Hành Binh chi Thần, Thành Tào Phán quan

戌

倪秘

越王行譴 天伯行兵之神 成曹判官

48

Tân Hợi

Diệp Kiên

Lưu Vương Hành Khiển, Ngũ Ôn Hành Binh chi Thần, Nguyễn Tào Phán quan

亥

葉堅

劉王行譴 五瘟行兵之神 阮曹判官

49

Nhâm Tý

Kheo Đức

Chu Vương Hành Khiển, Thiên Ôn Hành Binh chi Thần, Lý Tào Phán quan.

子

丘德

周王行譴 五瘟行兵之神 李曹判官

50

Quý Sửu

Chu Đắc

Triệu Vương Hành Khiển, Tam thập lục phương Hành Binh chi Thần, Khúc Tào Phán quan

丑

朱得

趙王行譴 三十六傷行兵之神 曲曹判官

51

Giáp Dần

Trương Triều

Ngụy Vương Hành Khiển, Mộc Tinh Hành Binh chi Thần, Tiêu Tào Phán quan

寅

張朝

魏王行譴 木精行兵之神 蕭曹判官

52

Ất Mão

Vạn Thanh

Trịnh Vương Hành Khiển, Thạch Tinh Hành Binh chi Thần, Liêu Tào Phán quan

卯

萬清

鄭王行譴 石精行兵之神 柳曹判官

53

Bính Thìn

Tân Á

Sở Vương Hành Khiển, Hỏa Tinh Hành Binh chi Thần, Biểu Tào Phán quan

辰

辛亞

楚王行譴 火精行兵之神 表曹判官

54

Ðinh Tỵ

Dịch Ngạn

Ngô Vương Hành Khiển, Thiên Hải Hành Binh chi Thần, Hứa Tào Phán quan

巳

楊彥

吴王行譴 天耗行兵之神 許曹判官

55

Mậu Ngọ

Lê Khanh

Tấn Vương Hành Khiển, Thiên Hao Hành Binh chi Thần, Nhân Tào Phán quan

午

黎卿

秦王行譴 天毛行兵之神 仁曹判官

56

Kỷ Mùi

Phó Đảng

Tống Vương Hành Khiển, Ngũ Đạo Hành Binh chi Thần, Lâm Tào Phán quan

未

傅黨

宋王行譴 五道行兵之神 林曹判官

57

Canh Thân

Mao Tử

Tề Vương Hành Khiển, Ngũ Miếu Hành Binh chi Thần, Tống Tào Phán quan

申

毛梓

齊王行譴 五廟行兵之神 朱曹判官

58

Tân Dậu

Thạch Chính

Lỗ Vương Hành Khiển, Ngũ Nhạc Hành Binh chi Thần, Cự Tào Phán quan

酉

石政

魯王行譴 五兵行兵之神 巨曹判官

59

Nhâm Tuất

Hồng Sung

Việt Vương Hành Khiển, Thiên Bá Hành Binh chi Thần, Thành Tào Phán quan

戌

洪充

越王行譴 天伯行兵之神 成曹判官

60

Quý Hợi

Ngu Trình

 

Lưu Vương Hành Khiển, Ngũ Ôn Hành Binh chi Thần, Nguyễn Tào Phán quan

亥

虞程

劉王行譴 五瘟行兵之神 阮曹判官

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Xác định Ngũ hành của chữ Hán

Bài Khảo luận về "NGUỒN GỐC HỌ LƯƠNG"

Câu đối mừng Đám Cưới